bút tích

bút tích

Bảo tàng đang trưng bày bút tích của nhà thơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ viết tay của một người nổi tiếng hoặc giá trị lịch sử: "bút tích" chỉ những dòng chữ do chính tay một người viết ra, thường được lưu giữ giá trị đặc biệt về mặt văn hóa, lịch sử hoặc nghệ thuật.
    • Văn bản viết tay tính xác thực: "bút tích" cũng được dùng để chỉ một tài liệu, thư từ hoặc giấy tờ do chính tay tác giả viết, dùng làm bằng chứng hoặc kỷ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bút tích của Bác Hồ được trưng bày trong bảo tàng. (Những dòng chữ do chính tay Bác Hồ viết đang được giới thiệu trong bảo tàng.)
    • Nhà sưu tập đã mua được một bút tích quý hiếm của danh họa. (Nhà sưu tập đã được một văn bản viết tay giá trị của một họa sĩ nổi tiếng.)
    • bút tích chứng thực trong hồ sơ lưu trữ. (Tồn tại văn bản viết tay xác nhận trong các tài liệu lưu trữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút tích lịch sử": chữ viết tay của các nhân vật quan trọng trong quá khứ, giá trị nghiên cứu.

    • Bút tích lịch sử của vua Quang Trung di sản vô giá. (Những dòng chữ do chính tay vua Quang Trung viết tài sản rất quý báu.)
  • "bút tích học": ngành khoa học nghiên cứu về chữ viết tay các tài liệu cổ.

    • Các nhà bút tích học đã xác thực niên đại của bức thư. (Các chuyên gia về chữ viết tay đã xác nhận thời gian ra đời của bức thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút (danh từ): dụng cụ viết.

    • Cây bút này đã . (Chiếc bút này đã qua sử dụng lâu ngày.)
  • Tích (danh từ): dấu vết, dấu hiệu còn lại.

    • Tích xưa còn để lại. (Dấu vết từ thời xưa vẫn còn tồn tại.)
  • Bút (danh từ): thể loại văn học ghi chép theo dạng nhật ký hoặc tản vănkhác với "bút tích" không nhất thiết bản gốc viết tay.

    • Ông ấy viết bút về chuyến đi. (Ông ấy ghi lại những câu chuyện trong chuyến đi dưới dạng văn xuôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản thảo viết tay: bản gốc do chính tay người viết tạo ra.
  • Chữ tay: chữ viết tay của một người, thường dùng để xác nhận danh tínhmột dạng đặc biệt của bút tích.
  • Tự bút: chữ do chính mình viết (từ Hán Việt, ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Bút tích để đời: chữ viết tay giá trị lâu dài, được lưu truyền qua nhiều thế hệ.
    • Những bút tích để đời của nhà thơ vẫn được người đời sau trân trọng. (Những dòng chữ viết tay giá trị vĩnh cửu của nhà thơ vẫn được các thế hệ sau quý mến.)